Điểm chuẩn 17 trường quân đội năm 2023, cao nhất 27,97

Học sinh tham dự Ngày hội tư vấn tuyển sinh – hướng nghiệp năm 2023 tại Thanh Hóa – Ảnh: NGUYÊN BẢO

Sáng 23-8, Ban tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng chính thức công bố điểm chuẩn vào 17 trường quân đội theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Mức điểm chuẩn 17 trường quân đội dao động từ 16,25 – 27,97, thấp hơn năm ngoái. Trước đó, năm 2022 Học viện Quân y lấy điểm chuẩn 26,10 (với nam) và 28,30 (với nữ).

Năm nay, Học viện Khoa học quân sự có điểm chuẩn cao nhất. Thí sinh nữ xét tuyển vào ngành ngôn ngữ Trung Quốc phải đạt 27,97 điểm mới trúng tuyển.

Trường Sĩ quan Công binh có điểm đầu vào thấp nhất, thí sinh nam miền Bắc xét tuyển vào trường chỉ cần đạt 16,25 điểm.

Năm 2023, Ban tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng thông báo các trường quân đội tuyển tổng 4.315 chỉ tiêu, giảm 507 chỉ tiêu so với năm ngoái.

Trong đó, Học viện Kỹ thuật quân sự tuyển sinh 458 chỉ tiêu; Học viện Quân y tuyển sinh 342 chỉ tiêu, trong đó ngành y khoa (bác sĩ đa khoa) tuyển 312 chỉ tiêu, ngành dược 20 chỉ tiêu, y học dự phòng 10 chỉ tiêu; Học viện Hậu cần tuyển sinh 199 chỉ tiêu, trong đó ngành hậu cần quân sự phía Bắc tuyển 139 chỉ tiêu, phía Nam tuyển 30 chỉ tiêu.

Học viện Khoa học quân sự tuyển 90 chỉ tiêu, Học viện Biên phòng 352 chỉ tiêu, Học viện Phòng không – Không quân tuyển 235 chỉ tiêu, Học viện Hải quân 170 chỉ tiêu, Trường sĩ quan Lục quân 2 tuyển 441 chỉ tiêu, Trường sĩ quan Chính trị tuyển 453 chỉ tiêu…

Trường sĩ quan Lục quân 1 là đơn vị tuyển sinh nhiều nhất với 494 chỉ tiêu, Trường sĩ quan Phòng hóa tuyển ít nhất, chỉ 42 chỉ tiêu.

Điểm chuẩn 17 trường quân đội như sau:

Trường/Đối tượng
Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn Ghi chú
1. HỌC VIỆN HẬU CẦN A00

A01

Miền Bắc
Thí sinh Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 24,49
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 24,68 Thí sinh mức 24,68 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,80.

Thí sinh Nữ
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 26,01
Miền Nam
Thí sinh Nam
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 21,70
Thí sinh Nữ
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 25,60
2. HỌC VIỆN HẢI QUÂN A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc 23,70
Thí sinh Nam miền Nam 24,10
3. HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
a) Ngành Biên phòng C00

A01

Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền Bắc 23,86
Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) 20,45
Thí sinh Nam Quân khu 5 21,95
Thí sinh Nam Quân khu 7 23,09
Thí sinh Nam Quân khu 9 21,25
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền Bắc 26,99 Thí sinh mức 26,99 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 7,00.

Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) 22,75 Thí sinh mức 22,75 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 7,00.

Thí sinh Nam Quân khu 5 25,57 Thí sinh mức 25,57 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 7,00.

Thí sinh Nam Quân khu 7 24,87
Thí sinh Nam Quân khu 9 25,75 Thí sinh mức 25,75 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 7,50.

b) Ngành Luật C00
Thí sinh Nam miền Bắc 27,47 Thí sinh mức 27,47 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,00.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử = 10,00.

Thí sinh Nam miền Nam 25,50
4. HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
a) Ngôn ngữ Anh
Cộng ngành D01
Thí sinh Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 25,38
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 25,57
Thí sinh Nữ
Xét tuyển HSG bậc THPT 26,02
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 27,46
b) Ngôn ngữ Nga D01

D02

Thí sinh Nam 23,81
Thí sinh Nữ
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 26,38
c) Ngôn ngữ Trung Quốc D01

D04

Thí sinh Nam 24,73
Thí sinh Nữ
Xét tuyển HSG bậc THPT 26,34
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 27,97
d) Quan hệ quốc tế D01
Thí sinh Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 25,40
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 26,17
Thí sinh Nữ
Xét tuyển HSG bậc THPT 27,14
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 27,97
đ) Trinh sát kỹ thuật A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển HSG bậc THPT 24,30
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 25,10 Thí sinh mức 25,10 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,40.

Thí sinh Nam miền Nam 24,25
5. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1 A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 21,10
6. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 A00

A01

Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) 24,07
Thí sinh Nam Quân khu 5 19,95
Thí sinh Nam Quân khu 7 22,15
Thí sinh Nam Quân khu 9 22,00 Thí sinh mức 22,00 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,00.

7. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc 22,75 Thí sinh mức 22,75 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,00.

Thí sinh Nam miền Nam 22,30
8. TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển HSG bậc THPT 21,20
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 22,80 Thí sinh mức 22,80 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,50.

Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 7,25.

Thí sinh Nam miền Nam 22,94
9. TRƯỜNG SQ TĂNG THIẾT GIÁP A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc 22,80 Thí sinh mức 22,80 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.

Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 7,00.

Thí sinh Nam miền Nam 21,45
10. TRƯỜNG SQ KHÔNG QUÂN A00

A01

Đào tạo Phi công quân sự
Thí sinh Nam (cả nước) 21,10
11. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc 20,95
Thí sinh Nam miền Nam 22,55 Thí sinh mức 22,55 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.

12. HỌC VIỆN PK-KQ A00

A01

Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử
Thí sinh Nam miền Bắc 22,45
Thí sinh Nam miền Nam 22,00 Thí sinh mức 22,00 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,00.

13. HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ A00

A01

Miền Bắc
Thí sinh Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 22,05
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 24,91 Thí sinh mức 24,91 điểm:

Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,80.

Thí sinh Nữ
Xét tuyển HSG bậc THPT 25,85
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 26,87 Thí sinh mức 26,87 điểm

Tiêu chí phụ: Điểm môn Toán ≥ 8,40.

Miền Nam
Thí sinh Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 24,26
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 24,42
Thí sinh Nữ
Xét tuyển HSG bậc THPT 24,87
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 26,28
14. HỌC VIỆN QUÂN Y
a) Bác sỹ đa khoa A00

B00

Miền Bắc
Thí sinh Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 22,65
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 25,15
Thí sinh Nữ
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 27,17
Miền Nam
Thí sinh Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 23,28
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 24,91
Thí sinh Nữ
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 27,10
b) Dược học A00
Miền Bắc
Thí sinh Nam

Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT

23,19
Thí sinh Nữ

Xét tuyển HSG bậc THPT

25,84
Miền Nam
Thí sinh Nam

Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT

23,20
Thí sinh Nữ

Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT

25,43
c) Y học dự phòng B00
Thí sinh Nam miền Bắc

Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT

25,50
Thí sinh Nam miền Nam

Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT

24,60 Điểm tổng kết năm lớp 12 của các môn Toán, Hóa, Sinh mỗi môn phải đạt từ 8,0 trở lên.
15. TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
a) Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền Bắc
Tuyển thẳng HSG Quốc gia

(đã xác nhận nhập học)

Xét tuyển HSG bậc THPT 25,05
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 27,62
Thí sinh Nam miền Nam
Tuyển thẳng HSG Quốc gia

(đã xác nhận nhập học)

Xét tuyển HSG bậc THPT 23,93
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 26,27 Thí sinh mức 26,27 điểm.

Tiêu chí phụ: Điểm môn Văn ≥ 9,25.

b) Tổ hợp A00
Thí sinh Nam miền Bắc 19,55
Thí sinh Nam miền Nam 19,80
c) Tổ hợp D01
Thí sinh Nam miền Bắc 24,20
Thí sinh Nam miền Nam
Xét tuyển HSG bậc THPT 22,60
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT 23,75
16. TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc 18,05
Thí sinh Nam miền Nam 22,45
17. TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH A00

A01

Thí sinh Nam miền Bắc 16,25
Thí sinh Nam miền Nam 23,20
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền: Có ngành 9,5 điểm/môn vẫn trượtĐiểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền: Có ngành 9,5 điểm/môn vẫn trượt

Phần lớn các ngành của Học viện Báo chí và Tuyên truyền lấy điểm chuẩn từ 24 – 26 điểm. Trong đó ngành truyền thông đa phương tiện tổ hợp C15 lấy 28,68 điểm.

--!>